Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
zhēng争
lùn论

Nghĩa tiếng Việt

tranh luận; cuộc tranh luận

Âm Hán Việt

tranh luận

2 chữ12 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm động từ đứng sau chủ ngữ hoặc làm danh từ làm tân ngữ cho các động từ như nảy sinh, tiến hành

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tranh luận

Từng chữ

  • 争tranhtranh giành; bàn luận; sai khác, khác biệt; khuyên bảo; nào, thế nào
  • 论luậnbàn bạc

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1们men thanh 5为wèi thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2争zhēng thanh 1论lùn thanh 4了le thanh 5很hěn thanh 3久jiǔ thanh 3。

    Họ đã tranh luận rất lâu về vấn đề này.

  • 这zhè thanh 4次cì thanh 4争zhēng thanh 1论lùn thanh 4没méi thanh 2有yǒu thanh 3结jié thanh 2果guǒ thanh 3。

    Cuộc tranh luận lần này không có kết quả.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.