Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · Hán ngữ 6 (第三册下)

Bài 20: Điều gì quan trọng nhất (什么最重要)

73 từ vựng · 70 có audio

Tiến độ học0/73 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
当dāngtrở thành
奖学金jiǎng xué jīnhọc bổng
道dàođường, lối đi; lượng từ cho câu hỏi, món ăn, vệt dài (一道题); đạo
有名yǒu míngnổi tiếng
老实lǎo shithật thà
道理dào lilý lẽ, đạo lý
死sǐchết
面试miàn shìphỏng vấn
朴素pǔ sùgiản dị, đơn giản
首饰shǒu shìđồ trang sức
劝quànkhuyên
贵族guì zúquý tộc, tầng lớp đặc quyền trong xã hội phong kiến hoặc hiện đại
接受jiē shòutiếp nhận, chấp nhận
良好liáng hǎotốt, khá
何必hé bìTại sao?
凭píngdựa vào
知识zhī shikiến thức
才能cái néngtài năng; khả năng; đẳng ra mới
然而rán'értuy nhiên, nhưng
争论zhēng lùntranh luận; cuộc tranh luận
心理xīn lǐtâm lý
医生yī shēngbác sĩ (người hành nghề y)
示弱shìruòtỏ ra yếu thế
实验shí yànthí nghiệm, làm thí nghiệm
方案fāng'ànphương án, kế hoạch, dự án
指出zhǐ chūchỉ ra, chỉ rõ; nêu ra một vấn đề, lỗi sai hoặc sự thật để người khác biết
成熟chéng shútrưởng thành, chín muồi
指导zhǐ dǎohướng dẫn; chỉ dẫn; chỉ đạo; dẫn dắt
改gǎithay đổi; sửa đổi
反对fǎn duìphản đối
课程kè chéngchương trình học, khóa học, môn học
导师dǎo shīgiảng viên hướng dẫn, người hướng dẫn
目的mù dìmục đích
心灵xīn língtâm hồn, trái tim, tinh thần
从而cóng'értừ đó mà, do đó, vì thế (liên từ nối nguyên nhân-kết quả hoặc điều kiện-hệ quả trong văn viết)
享受xiǎng shòutận hưởng
权利quán lìquyền lợi, quyền được hưởng
理论lǐ lùnlý thuyết
分歧fēn qíphân kỳ, bất đồng
心理学xīnlǐxuétâm lý học
英镑yīng bàngđồng bảng Anh (GBP): đơn vị tiền tệ chính thức của Vương quốc Anh, ký hiệu £.
学费xué fèihọc phí
不然bù ránkhông phải vậy, nếu không, hoặc là
严格yán génghiêm ngặt, nghiêm khắc, chặt chẽ
批评pī píngphê bình; chỉ trích; nhận xét
科学kē xuékhoa học
违心wéixīntrái lòng, không thật lòng
假如jiǎ rúnếu, nếu như, giả sử
欺骗qī piànlừa dối
正确zhèng quèchính xác, đúng đắn
观点guān diǎnquan điểm
受害shòu hàibị hại; phải chịu hậu quả xấu
将jiāngsẽ
成千上万chéng qiān shàng wànhàng ngàn hàng vạn
良心liáng xīnlương tâm (lương tâm: tâm tốt lành); tiếng nói nội tâm về đúng sai, đạo đức
谴责qiǎn zélên án mạnh mẽ, phê phán gay gắt hành vi sai trái (thường dùng trong ngữ cảnh chính thức hoặc đạo đức)
真理zhēn lǐsự thật
修正xiū zhèngsửa chữa, điều chỉnh
大厅dà tīngđại sảnh, phòng khách lớn
宣布xuān bùcông bố
获得huò déhoạch đắc (có được, đạt được, thu hoạch)
资格zī gétrình độ chuyên môn, điều kiện, đủ tư cách
众人zhòng rénmọi người, nhiều người, đám đông; chỉ tất cả mọi người trong một nhóm hay cộng đồng. Chúng-nhân (众人): 众 đám đông + 人 người.
坦白tǎn báithẳng thắn
欣赏xīn shǎngngưỡng mộ
支持zhī chíhỗ trợ
尽情jìn qínglàm hết lòng, thỏa sức, không kìm nén cảm xúc hay ham muốn.
事实shì shísự thật
证明zhèng míngchứng minh, chứng thực, bằng chứng
想象xiǎng xiàngtưởng tượng; sự tưởng tượng
成为chéng wéitrở thành
优秀yōu xiùxuất sắc
久jiǔlâu, lâu dài; đã lâu, từ lâu. Là tính từ chỉ thời gian kéo dài, hoặc dùng để hỏi về thời gian.