Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Phó từ副词
shì事
xiān先

Nghĩa tiếng Việt

trước

Âm Hán Việt

sự tiên

2 chữ14 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Phó từ副词

Chỉ dùng làm trạng ngữ đứng trước động từ để chỉ hành động chuẩn bị trước

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

sự tiên

Từng chữ

  • 事sựviệc, sự việc, chuyện; công việc
  • 先tiêntrước

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 你nǐ thanh 3应yīng thanh 1该gāi thanh 1事shì thanh 4先xiān thanh 1告gào thanh 4诉su thanh 5我wǒ thanh 3。

    Bạn nên báo cho tôi biết trước.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5事shì thanh 4先xiān thanh 1准zhǔn thanh 3备bèi thanh 4好hǎo thanh 3了le thanh 5所suǒ thanh 3有yǒu thanh 3的de thanh 5材cái thanh 2料liào thanh 4。

    Chúng tôi đã chuẩn bị sẵn mọi tài liệu từ trước.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.