Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · Boya Trung cấp 2 (冲刺篇Ⅱ)

Hôm nay người ta tặng gì? (今天都在送什么?)

47 từ vựng · 47 có audio

Tiến độ học0/47 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
束shùbó; chùm; buộc; ràng buộc
毛病máo bingkhuyết điểm; tật xấu; trục trặc
标准biāo zhǔntiêu chuẩn, chuẩn mực; mức độ
怀疑huái yínghi ngờ
事先shì xiāntrước
的确dí quèthật vậy
婚礼hūn lǐlễ cưới, đám cưới
新郎xīn lángchú rể
新娘xīn niángcô dâu
拆chāitháo gỡ
红包hóng bāobao lì xì, phong bì đỏ
数shǔđếm
被子bèi zichăn bông; chăn
日用品rì yòng pǐnđồ dùng hàng ngày
年代nián dàithời kỳ, thập niên
逐渐zhú jiàndần dần, từ từ
寻找xún zhǎotìm kiếm
尽jìnđến mức
人民币rén mín bìđồng tiền Nhân dân tệ (tiền Trung Quốc)
尺寸chǐ cunkích thước. Chiều dài, chiều rộng, chiều cao.
工艺品gōng yì pǐnđồ thủ công mỹ nghệ, sản phẩm được làm bằng tay với kỹ thuật khéo léo, vừa có giá trị thẩm mỹ vừa có giá trị nghệ thuật.
实用shí yòngthực dụng, có ích, tiện dụng
哪怕nǎ pàkể cả, ngay cả khi, dù là
打折dǎ zhégiảm giá
添tiānthêm
挑tiāochọn
进口jìn kǒunhập khẩu, lối vào
价值jià zhígiá trị, ý nghĩa
善于shàn yúgiỏi ở
计算jì suàntính toán, tính toán số liệu
盒héhộp
茶叶chá yèlá chè
值zhígiá trị, đáng giá
遭到zāo dàogặp phải
对方duì fāngbên kia, đối phương
存cúngửi (tiền, đồ); cất giữ, lưu trữ; tồn tại
由yóubởi
假jiǎgiả
珍贵zhēn guìcó giá trị, quý giá
生命shēng mìngcuộc sống, sinh mệnh; mạng sống
代替dài tìthay thế, thế chỗ
落后luò hòutụt hậu, lạc hậu; đi sau; thua kém
微波炉wēi bō lúLò vi sóng
好容易hǎo róng yìMãi mới, khó khăn lắm mới
化妆品huà zhuāng pǐnMỹ phẩm
恋人liàn rénNgười yêu
决juéQuyết (không), nhất định (không)