Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Phó từ副词
shì事
hòu后

Nghĩa tiếng Việt

sau sự việc, về sau (khi sự việc đã xảy ra xong)

Âm Hán Việt

sự hậu

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亅 (nét sổ có móc)

8 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng trước động từ để diễn tả hành động xảy ra sau đó

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

sự hậu

Từng chữ

  • 事sựviệc, sự việc, chuyện; công việc
  • 后hậusau, phía sau; về sau; hoàng hậu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

事后 nhấn mạnh thời điểm SAU KHI sự việc đã hoàn tất, thường hàm ý nuối tiếc hoặc nhận thức muộn. Khác với 之后 (sau đó) là trung tính; 事后 mang sắc thái đánh giá lại quá khứ.

Câu ví dụ

  • 事后他才意识到错误Shì hòu tā cái yìshí dào cuòwù thanh 4

    Sau đó anh ấy mới nhận ra lỗi sai

  • 事后诸葛亮Shì hòu Zhūgě Liàng thanh 4

    Chỉ khôn sau (thành ngữ: Gia Cát Lượng sau sự việc)

  • 事后检查很重要Shì hòu jiǎnchá hěn zhòngyào thanh 4

    Kiểm tra sau sự việc rất quan trọng

  • 事后证明他是对的Shì hòu zhèngmíng tā shì duì de thanh 4

    Sau đó đã chứng minh anh ấy đúng

Kết hợp thường gặp

  • 事后处理shì hòu chǔlǐ thanh 4

    xử lý sau sự việc

  • 事后反思shì hòu fǎnsī thanh 4

    suy ngẫm lại sau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.