Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 6

Hành động

22 từ vựng · 22 có audio

Tiến độ học0/22 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
两手liǎng shǒuhai tay
特地tè dìđặc biệt, riêng để (làm một việc gì đó); cố ý đi hoặc làm vì mục đích riêng
预约yù yuēđặt lịch hẹn trước, đặt trước (dự-ước: hẹn ước trước)
一同yī tóngđồng hành, ở chung một nơi và một lúc (nhấn mạnh sự đi cùng)
自我zì wǒbản thân mình; cái tôi cá nhân
一齐yī qíđồng loạt, đồng thời, một lúc (tất cả cùng hành động vào một thời điểm)
一贯yī guànluôn luôn, nhất quán, từ trước đến nay
一道yī dàođi cùng, làm cùng; hành động chung với người khác
如一rú yīnhất quán như một, không thay đổi; luôn như vậy (thường dùng sau tính từ hoặc cụm từ, ví dụ 始终如一)
照样zhào yàngvẫn như cũ, vẫn như vậy; theo đúng như mẫu (mang nghĩa: bất chấp thay đổi hoặc theo đúng khuôn mẫu)
背着bèi zhebí mật
本身běn shēnbản thân
不料bù liàokhông ngờ, bất ngờ
不禁bù jīnkhông thể kiềm chế được
联手lián shǒubắt tay hợp tác, liên kết phối hợp (hai bên trở lên phối hợp để làm một việc)
事后shì hòusau sự việc, về sau (khi sự việc đã xảy ra xong)
好不容易hǎo bù róng yìkhó khăn lớn
多方面duō fāng miànnhiều cách
赶忙gǎn mángvội vàng, hối hả làm ngay; khẩn trương thực hiện (cản mang: đuổi theo sự bận rộn)
大力dà lìhết sức, mạnh mẽ, tích cực (mang tính cường điệu về mức độ cố gắng hoặc hỗ trợ)
顺shùndọc theo
亲眼qīn yǎntận mắt, bằng chính mắt mình chứng kiến