Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shì事
gù故

Nghĩa tiếng Việt

tai nạn, sự cố

Âm Hán Việt

sự cố

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亅 (nét sổ có móc)

8 nét

Bộ: 攵 (phộc)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với các động từ như xảy ra hoặc gây ra để chỉ tai nạn giao thông hoặc lao động

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sự cố

Từng chữ

  • 事sựviệc, sự việc, chuyện; công việc
  • 故cốcố ý; cho nên; nguyên cớ; cũ; sự cố

Tầng từ vựng

Chỉ tai nạn hoặc sự cố không mong muốn. Khác với '意外' (sự bất ngờ): '事故' thường nghiêm trọng hơn.

Câu ví dụ

  • 昨zuó thanh 2天tiān thanh 1发fā thanh 1生shēng thanh 1了le thanh 5一yī thanh 1起qǐ thanh 3严yán thanh 2重zhòng thanh 4的de thanh 5交jiāo thanh 1通tōng thanh 1事shì thanh 4故gù thanh 4。

    Hôm qua đã xảy ra một tai nạn giao thông nghiêm trọng.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5必bì thanh 4须xū thanh 1采cǎi thanh 3取qǔ thanh 3措cuò thanh 4施shī thanh 1防fáng thanh 2止zhǐ thanh 3事shì thanh 4故gù thanh 4发fā thanh 1生shēng thanh 1。

    Chúng ta phải có biện pháp để ngăn ngừa tai nạn.

Kết hợp thường gặp

  • 交jiāo thanh 1通tōng thanh 1事shì thanh 4故gù thanh 4

    tai nạn giao thông

  • 安ān thanh 1全quán thanh 2事shì thanh 4故gù thanh 4

    sự cố an toàn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.