Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gù故
shi事

Nghĩa tiếng Việt

câu chuyện

Âm Hán Việt

cố sự

2 chữ17 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với lượng từ 个, làm tân ngữ cho động từ kể chuyện

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cố sự

Từng chữ

  • 故cốcố ý; cho nên; nguyên cớ; cũ; sự cố
  • 事sựviệc, sự việc, chuyện; công việc

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 奶nǎi thanh 3奶nai thanh 5给gěi thanh 3我wǒ thanh 3讲jiǎng thanh 3了le thanh 5一yī thanh 1个gè thanh 4故gù thanh 4事shi thanh 5

    Bà kể cho tôi nghe một câu chuyện

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4有yǒu thanh 3趣qù thanh 4的de thanh 5故gù thanh 4事shi thanh 5

    Đây là một câu chuyện thú vị

Kết hợp thường gặp

  • 讲jiǎng thanh 3故gù thanh 4事shi thanh 5

    kể chuyện

  • 听tīng thanh 1故gù thanh 4事shi thanh 5

    nghe chuyện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.