Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
èr二
wéi维
mǎ码

Nghĩa tiếng Việt

mã QR (Quick Response): loại mã vạch hai chiều dùng lưu trữ thông tin, có thể quét bằng điện thoại di động

Âm Hán Việt

nhị duy mã

3 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 二 (hai, 2)

2 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

11 nét

Bộ: 石 (đá)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ sau các động từ như quét hoặc xuất trình

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhị duy mã

Từng chữ

  • 二nhịhai, 2
  • 维duynối liền; gìn giữ
  • 码mãmã số, mã; mã (đơn vị đo chiều dài, yard); xếp chồng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

二维码 là từ ghép: 二 (hai) + 维 (chiều) + 码 (mã), chỉ loại mã hai chiều. Thường dùng trong thanh toán di động, chuyển tiếp liên kết, lưu trữ thông tin.

Câu ví dụ

  • 请扫描二维码支付。Qǐng sǎomiáo èrwéimǎ zhīfù. thanh 3

    Vui lòng quét mã QR để thanh toán.

  • 这个二维码过期了。Zhège èrwéimǎ guòqī le. thanh 4

    Mã QR này đã hết hạn.

  • 用手机扫二维码很方便。Yòng shǒujī sǎo èrwéimǎ hěn fāngbiàn. thanh 4

    Dùng điện thoại quét mã QR rất tiện lợi.

Kết hợp thường gặp

  • 扫sǎo thanh 3描miáo thanh 2二èr thanh 4维wéi thanh 2码mǎ thanh 3

    quét mã QR

  • 二èr thanh 4维wéi thanh 2码mǎ thanh 3支zhī thanh 1付fù thanh 4

    thanh toán bằng mã QR

  • 生shēng thanh 1成chéng thanh 2二èr thanh 4维wéi thanh 2码mǎ thanh 3

    tạo mã QR

  • 二èr thanh 4维wéi thanh 2码mǎ thanh 3过guò thanh 4期qī thanh 1

    mã QR hết hạn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.