Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
mǎ码
tóu头

Nghĩa tiếng Việt

bến tàu, bến cảng

Âm Hán Việt

mã đầu

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 石 (đá)

8 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ địa điểm, thường làm tân ngữ cho các giới từ chỉ nơi chốn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mã đầu

Từng chữ

  • 码mãmã số, mã; mã (đơn vị đo chiều dài, yard); xếp chồng
  • 头đầucái đầu

Tầng từ vựng

码 (mã/mốc) + 头 (đầu). 码头 chỉ bến tàu, nơi tàu thuyền đỗ và hàng hóa được xếp dỡ. Trong lịch sử Thượng Hải, '码头' còn chỉ các băng nhóm khu vực. Ngày nay thường dùng trong giao thông du lịch.

Câu ví dụ

  • 我们去码头接朋友。Wǒmen qù mǎtóu jiē péngyǒu. thanh 3

    Chúng tôi ra bến tàu đón bạn.

  • 码头有很多船。Mǎtóu yǒu hěnduō chuán. thanh 3

    Bến tàu có nhiều tàu thuyền.

  • 渔船回到了码头。Yúchuán huíláile mǎtóu. thanh 2

    Thuyền cá đã trở về bến.

Kết hợp thường gặp

  • 渔yú thanh 2码mǎ thanh 3头tóu thanh 2

    bến cá

  • 货huò thanh 4运yùn thanh 4码mǎ thanh 3头tóu thanh 2

    cảng hàng hóa

  • 客kè thanh 4运yùn thanh 4码mǎ thanh 3头tóu thanh 2

    bến tàu khách

  • 码mǎ thanh 3头tóu thanh 2工gōng thanh 1人rén thanh 2

    công nhân bốc xếp bến cảng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.