Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
jiāo交
yì易

Nghĩa tiếng Việt

giao dịch, mua bán, trao đổi

Âm Hán Việt

giao dịch

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亠 (phần nắp che trên đỉnh chữ)

6 nét

Bộ: 日 (ngày)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm danh từ đứng sau các động từ như tiến hành, hoàn thành hoặc làm động từ chỉ hành vi mua bán

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giao dịch

Từng chữ

  • 交giaotrao cho, giao cho; tiếp giáp
  • 易dịchdễ; thay đổi; trao đổi; Kinh Dịch

Tầng từ vựng

交易 có thể là động từ (tiến hành giao dịch) hoặc danh từ (một giao dịch). Thường dùng trong ngữ cảnh kinh tế, tài chính, thương mại.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1们men thanh 5在zài thanh 4网wǎng thanh 3上shàng thanh 4进jìn thanh 4行xíng thanh 2股gǔ thanh 3票piào thanh 4交jiāo thanh 1易yì thanh 4。

    Họ thực hiện giao dịch cổ phiếu trên mạng.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1笔bǐ thanh 3公gōng thanh 1平píng thanh 2的de thanh 5交jiāo thanh 1易yì thanh 4。

    Đây là một giao dịch công bằng.

Kết hợp thường gặp

  • 交jiāo thanh 1易yì thanh 4市shì thanh 4场chǎng thanh 3

    thị trường giao dịch

  • 贸mào thanh 4易yì thanh 4交jiāo thanh 1易yì thanh 4

    giao dịch thương mại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.