Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jiāo交
fèi费

Nghĩa tiếng Việt

nộp phí, thanh toán phí

Âm Hán Việt

giao phí

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亠 (phần nắp che trên đỉnh chữ)

6 nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là cụm động tân thường dùng trong đời sống hàng ngày khi thanh toán các loại hóa đơn dịch vụ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

giao phí

Từng chữ

  • 交giaotrao cho, giao cho; tiếp giáp
  • 费phíchi phí, lệ phí, tiêu phí; phí phạm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5下xià thanh 4个gè thanh 4月yuè thanh 4要yào thanh 4交jiāo thanh 1水shuǐ thanh 3电diàn thanh 4费fèi thanh 4。

    Tháng sau chúng tôi phải nộp phí điện nước.

  • 请qǐng thanh 3在zài thanh 4银yín thanh 2行háng thanh 2交jiāo thanh 1费fèi thanh 4。

    Vui lòng nộp phí tại ngân hàng.

Kết hợp thường gặp

  • 交jiāo thanh 1学xué thanh 2费fèi thanh 4

    nộp học phí

  • 交jiāo thanh 1电diàn thanh 4话huà thanh 4费fèi thanh 4

    nộp phí điện thoại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.