Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tíng亭
zi子

Nghĩa tiếng Việt

cái đình, lầu nhỏ trong vườn; nhà nghỉ mát nhỏ ngoài trời

Âm Hán Việt

đình tử

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亠 (phần nắp che trên đỉnh chữ)

9 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ vật thể kiến trúc, thường đi với lượng từ 座 (tòa, ngôi)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đình tử

Từng chữ

  • 亭đìnhcái nhà nhỏ
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

亭子 chỉ kiến trúc nhỏ, thường có mái, không có tường, dùng để nghỉ ngơi hoặc ngắm cảnh. Phân biệt: 亭 (tíng) dùng trong tên gọi cố định như 凉亭, 书亭, còn 亭子 (tíngzi) là từ thông thường.

Câu ví dụ

  • 公园里有一座漂亮的亭子Gōngyuán lǐ yǒu yī zuò piàoliang de tíngzi thanh 1

    Trong công viên có một cái đình đẹp

  • 我们在亭子里躲雨Wǒmen zài tíngzi lǐ duǒ yǔ thanh 3

    Chúng tôi trú mưa trong đình

  • 这个亭子是明朝建造的Zhège tíngzi shì Míng cháo jiànzào de thanh 4

    Cái đình này được xây dựng vào thời nhà Minh

  • 花园里的亭子成了大家休息的地方Huāyuán lǐ de tíngzi chéngle dàjiā xiūxi de dìfang thanh 1

    Cái đình trong vườn hoa trở thành nơi nghỉ ngơi của mọi người

Kết hợp thường gặp

  • 凉亭子liángtíngzi thanh 2

    đình mát, lầu mát

  • 古亭子gǔ tíngzi thanh 3

    đình cổ

  • 公园亭子gōngyuán tíngzi thanh 1

    đình trong công viên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.