Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Là danh từ chỉ vật thể kiến trúc, thường đi với lượng từ 座 (tòa, ngôi)
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
đình tử
Từng chữ
- 亭đìnhcái nhà nhỏ
- 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa亭子 chỉ kiến trúc nhỏ, thường có mái, không có tường, dùng để nghỉ ngơi hoặc ngắm cảnh. Phân biệt: 亭 (tíng) dùng trong tên gọi cố định như 凉亭, 书亭, còn 亭子 (tíngzi) là từ thông thường.
Câu ví dụ
- 公园里有一座漂亮的亭子
Trong công viên có một cái đình đẹp
- 我们在亭子里躲雨
Chúng tôi trú mưa trong đình
- 这个亭子是明朝建造的
Cái đình này được xây dựng vào thời nhà Minh
- 花园里的亭子成了大家休息的地方
Cái đình trong vườn hoa trở thành nơi nghỉ ngơi của mọi người
Kết hợp thường gặp
- 凉亭子
đình mát, lầu mát
- 古亭子
đình cổ
- 公园亭子
đình trong công viên
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.