Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6
Địa điểm
32 từ vựng · 32 có audio
Tiến độ học0/32 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
偏僻piān pìhẻo lánh场所chǎng suǒnơi chốn; địa điểm; không gian dành cho mục đích nào đó挨āigần周边zhōu biānlân cận荒凉huāng liánghoang vắng, tiêu điều, không có người ở hoặc hoạt động寂静jì jìngyên tĩnh, vắng lặng展现zhǎn xiàntrưng bày, bày ra; thể hiện, biểu hiện濒临bīn língần kề就近jiù jìnở gần đó, chọn nơi gần nhất; tận dụng vị trí thuận tiện gần nhất空隙kòng xìkhoảng trống, khe hở; khoảng thời gian rảnh rỗi畔pànbên; bờ狭窄xiá zhǎihẹp, chật hẹp (về không gian hoặc tư tưởng)人间rén jiānthế gian, cõi trần, nhân gian (không gian của con người, đối lập với thiên đường hay địa ngục)茫茫máng mángmênh mông, bát ngát (không gian rộng lớn không thấy bờ bến); mù mịt, bất định跟前gēn qiántrước mặt, ngay bên cạnh; ở gần辽阔liáo kuòrộng lớn, bao la (không gian rất rộng)布局bù júcách sắp xếp, phân bổ các thành phần trong một không gian hay kế hoạch; dùng trong thiết kế, chiến lược và cờ vua.开阔kāi kuòrộng rãi, thoáng đãng, mở rộng (khai khoát); dùng cho cả không gian vật lý lẫn tầm nhìn, tâm trí侧面cè miànmặt bên池塘chí tángao桥梁qiáo liángcầu, cây cầu; cầu nối: cả nghĩa đen (công trình) lẫn nghĩa bóng (người/vật kết nối)亭子tíng zicái đình, lầu nhỏ trong vườn; nhà nghỉ mát nhỏ ngoài trời丛cóngbụi, cụm; bụi cây大厦dà shàtòa nhà lớn; tòa nhà cao tầng.巷xiànghẻm栋dòngcăn (đơn vị đo nhà)摊{儿}tānrquầy hàng nhỏ, gian hàng bày bán ngoài trời hoặc ở chợ; 儿 là hậu tố khẩu ngữ Bắc Kinh.支柱zhī zhùtrụ cột渠道qú dàokênh: kênh đào dẫn nước; kênh phân phối, kênh thông tin (nghĩa bóng)坡pōdốc园林yuán línvườn cảnh, công viên kiểu truyền thống; chỉ loại vườn được thiết kế nghệ thuật theo phong cách Trung Hoa cổ điển, khác với vườn bình thường废墟fèi xūđống đổ nát; phế tích.