Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qīn亲
qíng情

Nghĩa tiếng Việt

tình cảm gia đình

Âm Hán Việt

thân tình

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 立 (đứng thẳng)

9 nét

Bộ: 忄 (lòng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chỉ tình cảm giữa những người thân trong gia đình, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thân tình

Từng chữ

  • 亲thâncha mẹ; ruột thịt; thân cận, gần gũi; cô dâu; thơm, hôn
  • 情tìnhtình cảm

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 亲情 (qīn*qíng). Hán-Việt: thân tình.

Câu ví dụ

  • 亲qīn thanh 1情qíng thanh 2是shì thanh 4世shì thanh 4界jiè thanh 4上shàng thanh 4最zuì thanh 4珍zhēn thanh 1贵guì thanh 4的de thanh 5感gǎn thanh 3情qíng thanh 2。

    Tình thân là tình cảm quý giá nhất trên đời.

  • 这zhè thanh 4部bù thanh 4电diàn thanh 4影yǐng thanh 3讲jiǎng thanh 3的de thanh 5是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4关guān thanh 1于yú thanh 2亲qīn thanh 1情qíng thanh 2的de thanh 5故gù thanh 4事shi thanh 5。

    Bộ phim này kể một câu chuyện về tình cảm gia đình.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.