Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · Boya Cao cấp 1 (飞翔篇Ⅰ)

Tôi phản đối nhân bản vô tính con người (我反对克隆人)

75 từ vựng · 75 có audio

Tiến độ học0/75 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
进去jìn qùvào bên trong
毁灭huǐ mièhủy diệt
凡是fán shìmọi thứ
延续yán xùkéo dài, tiếp diễn, duy trì
危机wēi jīkhủng hoảng, tình huống nguy hiểm và cấp bách
上述shàng shùnêu trên, đã nêu ở trên (dùng trong văn viết để refer lại nội dung trước)
诞生dàn shēngsinh ra, xuất hiện, khai sinh
灭绝miè juétuyệt chủng, diệt vong hoàn toàn; xóa sổ không còn sót lại.
危及wēi jíđe doạ đến, gây nguy hiểm cho; tác động tiêu cực trực tiếp đến đối tượng khác.
亲情qīn qíngtình cảm gia đình
不妨bù fángkhông sao, không hại gì, có thể
权quánquyền lực
克隆kè lóngnhân bản vô tính; sao chép
如下rú xiànhư sau
淘汰táo tàiloại bỏ
逻辑luó jílogic; tư duy logic; quy luật
体质tǐ zhíthể chất, cơ trạng; thể trạng cơ thể
智力zhì lìtrí lực
前提qián títiền đề: điều kiện cần có trước, điều phải được thừa nhận trước khi lý luận hoặc hành động tiếp theo mới có cơ sở
打破dǎ pòphá vỡ, đập vỡ; vượt qua, phá vỡ (kỷ lục, quy tắc)
操作cāo zuòlàm việc, vận hành, thao tác
设想shè xiǎnggiả định, suy nghĩ, đề xuất, kế hoạch sơ bộ
情感qíng gǎntình cảm, cảm xúc
随后suí hòungay sau đó
声称shēng míngtuyên bố, quả quyết (ghép: 声=tiếng, 名=tên → dùng tiếng nói ra tên)
界jiègiới hạn
质疑zhí yínghi ngờ, đặt câu hỏi, chất vấn
大大dà dàrất nhiều
势头shì tóuthế, khuynh hướng, xu thế, khí thế
相关xiāng guānliên quan, có mối liên hệ
持chícầm giữ
繁殖fán zhísinh sản, nhân giống (quá trình tạo ra thế hệ mới của sinh vật)
衡量héng liángđo lường
自然界zì rán jièthế giới tự nhiên, giới tự nhiên; toàn bộ thế giới vật chất tự nhiên bao gồm sinh vật, địa lý, khí hậu, không thuộc về con người.
哺乳bǔ rǔcho con bú
人为rén wéinhân vi (do con người tạo ra, không tự nhiên); đôi khi dịch là 'nhân tạo' nhưng 人为 thiên về hành động/can thiệp của con người hơn là vật liệu nhân tạo
产物chǎn wùsản phẩm, kết quả
抹杀mǒ shāxoá bỏ
界限jiè xiànranh giới, giới hạn
违背wéi bèivi phạm, đi ngược lại, làm trái với (vi bội); thường dùng cho nguyên tắc, lời hứa, lương tâm
损害sǔn hàigây hại, tổn hại, làm tổn thương
独一无二dú yī wú èrduy nhất, độc nhất vô nhị
一旦yī dànmột khi, một buổi; ngay khi, nếu như; dùng trong điều kiện giả định
复制fù zhìsao chép, copy
摧毁cuī huǐphá hủy, hủy diệt hoàn toàn
导致dǎo zhìdẫn đến, gây ra, làm cho
改良gǎi liángcải thiện, cải tiến (làm cho tốt hơn)
姑且gū qiětạm thời, cứ thế mà làm (dù chưa chắc đúng hoặc chưa chắc tốt); dùng như trạng từ nhượng bộ
假定jiǎ dìnggiả định, cho rằng (một cái gì đó đúng khi chưa xác thực)
划分huà fēnphân chia, chia tách
等级děng jíđẳng cấp, cấp bậc: hệ thống phân loại theo thứ bậc, từ cao đến thấp; dùng trong quân đội, giáo dục, sản phẩm.
必将bì jiāngchắc chắn sẽ
陷入xiàn rùrơi vào
禁区jìn qūkhu vực cấm, nơi cấm vào
鉴于jiàn yúxét vì, căn cứ vào, vì lý do (dùng để nêu cơ sở lý luận trong văn phong trang trọng)
繁衍fán yǎnSinh sôi nảy nở, phát triển, nhân giống
人种rén zhǒngchủng tộc (loài người)
鸿沟hóng gōuhồng câu (nghĩa bóng: khoảng cách lớn, sự khác biệt sâu sắc)
奴隶主nú lì zhǔchủ nô
立法lì fǎlập pháp, ban hành luật pháp
旋即xuán jíngay sau đó, lập tức
可行性kě xíng xìngtính khả thi
无限期wú xiàn qīkhông thời hạn, vô thời hạn
生殖shēng zhísinh sản (sinh học)
劣lièkém, tệ, dở
母本mǔ běnbản gốc, cây mẹ (trong sinh học), nguồn gốc
其间qí jiāntrong khoảng thời gian đó, trong lúc đó, giữa lúc đó
甚shènRất, quá; gì, nào
殃及yāng jíGây tai họa/ảnh hưởng đến, liên lụy đến
抑或yì huòHay là, hoặc là
均jūnĐều, bằng nhau
羊羔yáng gāoCừu con
残害cán hàitàn hại, hủy hoại, làm hại nghiêm trọng
诚然chéng ránquả thật, đúng là, thật vậy (biểu thị sự thừa nhận một sự thật, nhưng thường theo sau là sự chuyển ý hoặc phản bác)
断言duàn yánquả quyết, khẳng định chắc chắn