Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
rén人
lì力

Nghĩa tiếng Việt

nhân lực, sức người

Âm Hán Việt

nhân lực

2 chữ4 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bộ: 力 (sức lực)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ hoặc tân ngữ trong các cụm từ chỉ nguồn lực sản xuất

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhân lực

Từng chữ

  • 人nhânngười
  • 力lựcsức lực

Tầng từ vựng

Danh từ chỉ sức người, nhân lực. Trong kinh doanh, 人力资源 (nguồn nhân lực) là thuật ngữ phổ biến chỉ bộ phận quản lý nhân sự hoặc nguồn nhân lực của công ty. Thường dùng trong ngữ cảnh quản lý, kinh doanh.

Câu ví dụ

  • 这个项目需要大量的人力Zhège xiàngmù xūyào dàliàng de rénlì thanh 4

    Dự án này cần rất nhiều nhân lực

  • 充分利用人力资源是提高效率的关键Chōngfèn lìyòng rénlì zīyuán shì tígāo xiàolǜ de guānjiàn thanh 1

    Tận dụng nguồn nhân lực là chìa khóa để nâng cao hiệu quả

Kết hợp thường gặp

  • 人rén thanh 2力lì thanh 4资zī thanh 1源yuán thanh 2

    nguồn nhân lực (HR)

  • 人rén thanh 2力lì thanh 4不bù thanh 4足zú thanh 2

    thiếu nhân lực

  • 浪làng thanh 4费fèi thanh 4人rén thanh 2力lì thanh 4

    lãng phí nhân lực

  • 人rén thanh 2力lì thanh 4成chéng thanh 2本běn thanh 3

    chi phí nhân công

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.