Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 5

Công việc

35 từ vựng · 35 có audio

Tiến độ học0/35 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
人力rén lìnhân lực, sức người
工作日gōng zuò rìngày làm việc
值班zhí bāntrực ban; trực đêm; làm việc theo ca
职能zhí néngchức năng
职位zhí wèivị trí; công việc, chức danh
职务zhí wùchức vụ; nhiệm vụ
助理zhù lǐtrợ lý; người giúp việc, người phụ tá
助手zhù shǒutrợ lý
顾问gù wèntư vấn viên, cố vấn
挣zhèngkiếm được
劳动láo dònglao động (hoạt động chân tay hoặc trí óc tạo ra giá trị)
业务yè wùcông việc chuyên môn, nghiệp vụ; công việc kinh doanh
上级shàng jícấp trên, người quản lý
辅助fǔ zhùhỗ trợ
出差chū chāiđi công tác
辞职cí zhítừ chức, xin thôi việc: chủ động rời bỏ chức vụ hoặc công việc đang giữ
动手dòng shǒubắt tay vào làm; ra tay, hành động; đánh nhau
负责人fù zé rénngười phụ trách, người chịu trách nhiệm
搞gǎolàm
搞好gǎo hǎolàm tốt
局长jú zhǎngcục trưởng
考核kǎo hékiểm tra
辛苦xīn kǔvất vả, khó nhọc, cần cù
传真chuán zhēngửi fax; truyền tin chân thật
盒héhộp
盒子hé zihộp
胶水jiāo shuǐkeo
胶带jiāo dàibăng dính, băng keo
摄影师shè yǐng shīnhiếp ảnh gia
主管zhǔ guǎnngười phụ trách, quản lý (danh từ: chức vụ cấp trung); phụ trách, quản lý (động từ)
回报huí bàođáp lại, báo đáp (ân huệ, nỗ lực); cũng có nghĩa là kết quả/lợi nhuận thu được từ khoản đầu tư
解除jiě chúloại bỏ
委托wěi tuōủy thác, giao phó, nhờ người khác làm việc gì
奖励jiǎng lìthưởng
向导xiàng dǎongười dẫn đường, hướng dẫn viên