Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
rén人
shù数

Nghĩa tiếng Việt

số lượng người

Âm Hán Việt

nhân số

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bộ: 攵 (phộc)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ để chỉ tổng số người trong một nhóm hay sự kiện

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhân số

Từng chữ

  • 人nhânngười
  • 数sốsố, con số (shù); đếm (shǔ)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4次cì thanh 4活huó thanh 2动dòng thanh 4的de thanh 5人rén thanh 2数shù thanh 4有yǒu thanh 3限xiàn thanh 4。

    Số lượng người tham gia hoạt động lần này có hạn.

  • 请qǐng thanh 3统tǒng thanh 3计jì thanh 4一yī thanh 1下xià thanh 4人rén thanh 2数shù thanh 4。

    Vui lòng thống kê số lượng người.

  • 参cān thanh 1加jiā thanh 1会huì thanh 4议yì thanh 4的de thanh 5人rén thanh 2数shù thanh 4很hěn thanh 3多duō thanh 1。

    Số người tham gia cuộc họp rất đông.

Kết hợp thường gặp

  • 统tǒng thanh 3计jì thanh 4人rén thanh 2数shù thanh 4

    thống kê số người

  • 人rén thanh 2数shù thanh 4限xiàn thanh 4制zhì thanh 4

    giới hạn số người

  • 人rén thanh 2数shù thanh 4众zhòng thanh 4多duō thanh 1

    số người đông đảo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.