Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
rén人
xíng行
dào道

Nghĩa tiếng Việt

vỉa hè, lối đi bộ

Âm Hán Việt

nhân hành đạo

3 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bộ: 行 (đi)

6 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ chỉ địa điểm sau các giới từ như trên hoặc dọc theo

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhân hành đạo

Từng chữ

  • 人nhânngười
  • 行hànhđi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)
  • 道đạođường; đạo, đạo lý; nói; lượng từ (đề bài, món ăn, cửa)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Danh từ chỉ phần đường dành cho người đi bộ, tách biệt với phần đường của xe cộ. 人行横道 là zebra crossing. Lưu ý phân biệt với 人行道 (sidewalk/pavement).

Câu ví dụ

  • 请走人行道Qǐng zǒu rénxíngdào thanh 3

    Mời đi trên vỉa hè

  • 人行道很宽很干净Rénxíngdào hěn kuān hěn gānjìng thanh 2

    Vỉa hè rất rộng và rất sạch

  • 人行道上有很多摊位Rénxíngdào shàng yǒu hěnduō tānwèi thanh 2

    Trên vỉa hè có nhiều quầy hàng

Kết hợp thường gặp

  • 走zǒu thanh 3人rén thanh 2行xíng thanh 2道dào thanh 4

    đi trên vỉa hè

  • 人rén thanh 2行xíng thanh 2横héng thanh 2道dào thanh 4

    vạch qua đường cho người đi bộ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.