Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Đại từ代词
Thường đứng trước danh từ làm định ngữ hoặc đứng sau động từ làm tân ngữ để hỏi về tính chất, trạng thái
Đại từ 代词
Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.
Âm Hán Việt
thậm ma dạng
Từng chữ
- 什thậmgì (trong 什么) (shén); mười, lặt vặt (shí)
- 么matrợ từ trong 什么, 怎么, 这么; nhỏ bé
- 样dạnghình dạng, dáng vẻ; mẫu
Tầng từ vựng
Đại từ hỏi về loại, hình thức.
Câu ví dụ
- 你想选什么样的
Bạn muốn chọn loại gì
- 那是什么样的人
Đó là người như thế nào
Kết hợp thường gặp
- 什么样的人
người như thế nào
- 什么样的车
xe như thế nào
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.