Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thường làm vị ngữ trong câu so sánh để chỉ vị trí ngay sau một đối tượng nào đó
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
cẩn thứ vu
Từng chữ
- 仅cẩnchỉ, ít ỏi, vẻn vẹn
- 次thứlần, lượt; thứ, tiếp theo; kém hơn
- 于vuở, tại; so với; đối với
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa仅次于 dùng để so sánh, chỉ ra thứ hai ngay sau thứ nhất. Nhấn mạnh sự gần kề về mức độ.
Câu ví dụ
- 中国人口仅次于印度
Dân số Trung Quốc chỉ đứng sau Ấn Độ
- 效果仅次于第一名
Hiệu quả chỉ đứng sau người thứ nhất
- 重要性仅次于
Tầm quan trọng chỉ đứng sau
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.