Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jīn今
rì日

Nghĩa tiếng Việt

hôm nay, ngày hôm nay

Âm Hán Việt

kim nhật

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 人 (người)

4 nét

Bộ: 日 (ngày)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong văn viết làm trạng ngữ chỉ thời gian hoặc làm chủ ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kim nhật

Từng chữ

  • 今kimnay, bây giờ
  • 日nhậtngày; mặt trời; Nhật Bản

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong văn viết trang trọng hơn, cùng nghĩa với 今天.

Câu ví dụ

  • 今jīn thanh 1日rì thanh 4新xīn thanh 1闻wén thanh 2

    tin tức hôm nay

  • 今jīn thanh 1日rì thanh 4天tiān thanh 1气qì thanh 4很hěn thanh 3好hǎo thanh 3

    thời tiết hôm nay rất đẹp

  • 今jīn thanh 1日rì thanh 4事shì thanh 4今jīn thanh 1日rì thanh 4毕bì thanh 4

    việc hôm nay làm xong hôm nay

  • 今jīn thanh 1日rì thanh 4特tè thanh 4价jià thanh 4

    giá giảm giá hôm nay

Kết hợp thường gặp

  • 今jīn thanh 1日rì thanh 4特tè thanh 4惠huì thanh 4

    ưu đãi hôm nay

  • 今jīn thanh 1日rì thanh 4完wán thanh 2成chéng thanh 2

    hoàn thành trong hôm nay

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.