Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Phó từ副词Danh từ名词
Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để chỉ thời gian bắt đầu một thói quen hay trạng thái
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
tòng tiểu
Từng chữ
- 从tòngtừ (giới từ); theo, đi theo
- 小tiểunhỏ bé
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我从小喜欢音乐
Tôi thích âm nhạc từ bé
- 从小就很聪明
Rất thông minh từ nhỏ
Kết hợp thường gặp
- 从小时候
từ lúc còn nhỏ
- 从小到大
từ nhỏ đến lớn
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.