Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Danh từ名词
cóng从
xiǎo小

Nghĩa tiếng Việt

từ nhỏ

Âm Hán Việt

tòng tiểu

2 chữ7 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 人 (người)

4 nét

Bộ: 小 (nhỏ bé)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Danh từ名词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để chỉ thời gian bắt đầu một thói quen hay trạng thái

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tòng tiểu

Từng chữ

  • 从tòngtừ (giới từ); theo, đi theo
  • 小tiểunhỏ bé

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3从cóng thanh 2小xiǎo thanh 3喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5音yīn thanh 1乐yuè thanh 4

    Tôi thích âm nhạc từ bé

  • 从cóng thanh 2小xiǎo thanh 3就jiù thanh 4很hěn thanh 3聪cōng thanh 1明ming thanh 5

    Rất thông minh từ nhỏ

Kết hợp thường gặp

  • 从cóng thanh 2小xiǎo thanh 3时shí thanh 2候hou thanh 5

    từ lúc còn nhỏ

  • 从cóng thanh 2小xiǎo thanh 3到dào thanh 4大dà thanh 4

    từ nhỏ đến lớn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.