Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
cāng仓
cù促

Nghĩa tiếng Việt

vội vàng, gấp gáp không có thời gian chuẩn bị. Mang sắc thái thiếu chu đáo do quá vội.

Âm Hán Việt

thương xúc

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 人 (người)

4 nét

Bộ: 亻 (người)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ trước danh từ hoặc làm vị ngữ để miêu tả sự vội vã, thiếu chuẩn bị

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thương xúc

Từng chữ

  • 仓thươngkho, vựa
  • 促xúcvội vã, gấp

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

仓促 nhấn mạnh sự thiếu chuẩn bị do vội; mạnh hơn 急忙 về sắc thái tiêu cực: thường hàm ý hậu quả không tốt.

Câu ví dụ

  • 他仓促做出了决定,后来后悔了。Tā cāngcù zuòchūle juédìng, hòulái hòuhuǐ le. thanh 1

    Anh ấy đưa ra quyết định vội vàng, sau này hối hận.

  • 由于时间仓促,准备工作不够充分。Yóuyú shíjiān cāngcù, zhǔnbèi gōngzuò bùgòu chōngfèn. thanh 2

    Do thời gian gấp gáp, công tác chuẩn bị không đủ đầy đủ.

  • 仓促离开的他忘了带护照。Cāngcù líkāi de tā wàngle dài hùzhào. thanh 1

    Rời đi vội vàng, anh ấy quên mang hộ chiếu.

  • 这项工程不能仓促上马。Zhè xiàng gōngchéng bù néng cāngcù shàngmǎ. thanh 4

    Công trình này không thể triển khai một cách vội vàng.

Kết hợp thường gặp

  • 仓促决定cāngcù juédìng thanh 1

    quyết định vội vàng

  • 仓促离开cāngcù líkāi thanh 1

    rời đi vội vàng

  • 仓促应战cāngcù yìngzhàn thanh 1

    vội vàng ứng chiến

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.