Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dài代
jià价

Nghĩa tiếng Việt

cái giá, cái giá phải trả

Âm Hán Việt

đại giá

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

5 nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các động từ như trả giá, gánh chịu hoặc hy sinh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đại giá

Từng chữ

  • 代đạitriều đại; thay thế cho; đại diện
  • 价giágiá trị, giá cả

Tầng từ vựng

Dùng khi nói về cái giá phải trả, thiệt hại để đạt được mục tiêu.

Câu ví dụ

  • 付出很大代价Fùchū hěn dà dàijià thanh 4

    Trả cái giá rất lớn

  • 他tā thanh 1为wèi thanh 4这zhè thanh 4次cì thanh 4失shī thanh 1败bài thanh 4付fù thanh 4出chū thanh 1了le thanh 5很hěn thanh 3大dà thanh 4的de thanh 5代dài thanh 4价jià thanh 4。

    Anh ấy đã phải trả giá rất đắt cho lần thất bại này.

Kết hợp thường gặp

  • 惨cǎn thanh 3重zhòng thanh 4代dài thanh 4价jià thanh 4

    cái giá thảm khốc

  • 沉chén thanh 2重zhòng thanh 4代dài thanh 4价jià thanh 4

    cái giá nặng nề

  • 代dài thanh 4价jià thanh 4巨jù thanh 4大dà thanh 4

    cái giá rất đắt

  • 血xuè thanh 4的de thanh 5代dài thanh 4价jià thanh 4

    cái giá bằng máu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.