Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
Đặt sau số từ hoặc danh từ để chỉ phạm vi từ mức đó trở lên hoặc nội dung đã đề cập trước đó
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Từ chỉ phương vị 方位词
Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.
Âm Hán Việt
dĩ thượng
Từng chữ
- 以dĩlấy, dùng; để; vì; (trong 以前, 以后)
- 上thượngđi lên; ở phía trên
Tầng từ vựng
Chỉ mức độ hoặc số lượng từ điểm xác định trở lên
Câu ví dụ
- 以上是我的意见
Trên đây là ý kiến của tôi
- 三百人以上
Ba trăm người trở lên
Kết hợp thường gặp
- 以上内容
nội dung trên đây
- 以上级别
cấp bậc trở lên
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.