Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
yǐ以
shàng上

Nghĩa tiếng Việt

trở lên, hơn (một mức); những điều nêu trên

Âm Hán Việt

dĩ thượng

2 chữ7 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 人 (người)

4 nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Đặt sau số từ hoặc danh từ để chỉ phạm vi từ mức đó trở lên hoặc nội dung đã đề cập trước đó

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

dĩ thượng

Từng chữ

  • 以dĩlấy, dùng; để; vì; (trong 以前, 以后)
  • 上thượngđi lên; ở phía trên

Tầng từ vựng

Chỉ mức độ hoặc số lượng từ điểm xác định trở lên

Câu ví dụ

  • 以yǐ thanh 3上shàng thanh 4是shì thanh 4我wǒ thanh 3的de thanh 5意yì thanh 4见jiàn thanh 4

    Trên đây là ý kiến của tôi

  • 三sān thanh 1百bǎi thanh 3人rén thanh 2以yǐ thanh 3上shàng thanh 4

    Ba trăm người trở lên

Kết hợp thường gặp

  • 以yǐ thanh 3上shàng thanh 4内nèi thanh 4容róng thanh 2

    nội dung trên đây

  • 以yǐ thanh 3上shàng thanh 4级jí thanh 2别bié thanh 2

    cấp bậc trở lên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.