Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
Đặt sau số từ hoặc danh từ để chỉ phạm vi từ mức đó trở xuống hoặc nội dung sắp được liệt kê
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Từ chỉ phương vị 方位词
Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.
Âm Hán Việt
dĩ hạ
Từng chữ
- 以dĩlấy, dùng; để; vì; (trong 以前, 以后)
- 下hạđi xuống; ở bên dưới
Tầng từ vựng
Chỉ mức độ hoặc số lượng từ điểm xác định trở xuống
Câu ví dụ
- 以下人员请注意
Những người dưới đây vui lòng chú ý
- 十八岁以下
Dưới mười tám tuổi
Kết hợp thường gặp
- 以下内容
nội dung dưới đây
- 以下地区
khu vực dưới đây
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.