Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yī伊
sī斯
lán兰
jiào教

Nghĩa tiếng Việt

Hồi giáo (tôn giáo Hồi giáo)

Âm Hán Việt

y tư lan giáo

4 chữ34 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bộ: 斤 (cân (đơn vị khối lượng, 0,5 kg))

12 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

5 nét

Bộ: 攵 (phộc)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để chỉ tôn giáo cụ thể này

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

y tư lan giáo

Từng chữ

  • 伊yy, hắn, anh ta, chị ta
  • 斯tưtách ra, tẽ ra; ấy, đó
  • 兰lanhoa lan
  • 教giáodạy (jiāo); giáo dục, tôn giáo (jiào)

Tầng từ vựng

Danh từ riêng

Câu ví dụ

  • 伊斯兰教是世界上主要宗教之一Yīsīlánjiào shì shìjiè shàng zhǔyào zōngjiào zhī yī thanh 1

    Hồi giáo là một trong những tôn giáo chính trên thế giới

  • 伊斯兰教徒每天祈祷Yīsīlánjiàotú měitiān qídǎo thanh 1

    Tín đồ Hồi giáo cầu nguyện hàng ngày

  • 了解伊斯兰教文化Liǎojiě yīsīlánjiào wénhuà thanh 3

    Hiểu về văn hóa Hồi giáo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.