Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yōu优
shì势

Nghĩa tiếng Việt

ưu thế, lợi thế; điểm mạnh

Âm Hán Việt

ưu thế

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bộ: 力 (sức lực)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ 占, 发挥 hoặc làm chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ưu thế

Từng chữ

  • 优ưuhơn, xuất sắc; nhiều, thừa thãi
  • 势thếthế lực; tình hình, tình thế; hột dái

Tầng từ vựng

Yōu shì dùng cho điểm mạnh, lợi thế trong cạnh tranh. Trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc văn nói trang trọng.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5产chǎn thanh 3品pǐn thanh 3有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1优yōu thanh 1势shì thanh 4。

    Sản phẩm này có nhiều ưu điểm.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4发fā thanh 1挥huī thanh 1自zì thanh 4己jǐ thanh 3的de thanh 5优yōu thanh 1势shì thanh 4。

    Chúng ta cần phát huy lợi thế của mình.

Kết hợp thường gặp

  • 竞jìng thanh 4争zhēng thanh 1优yōu thanh 1势shì thanh 4

    lợi thế cạnh tranh

  • 发fā thanh 1挥huī thanh 1优yōu thanh 1势shì thanh 4

    phát huy ưu thế

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.