Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yōu优
shēng胜
liè劣
tài汰

Nghĩa tiếng Việt

mạnh được yếu thua, kẻ mạnh tồn tại kẻ yếu bị đào thải

Âm Hán Việt

ưu thăng liệt thải

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bộ: 肉 (thịt)

9 nét

Bộ: 力 (sức lực)

6 nét

Bộ: 氵 (nước)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm vị ngữ hoặc chủ ngữ trong câu để mô tả quy luật cạnh tranh sinh tồn tự nhiên hoặc xã hội

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ưu thăng liệt thải

Từng chữ

  • 优ưuhơn, xuất sắc; nhiều, thừa thãi
  • 胜thăngđược, thắng lợi; hơn, giỏi; tốt đẹp; cảnh đẹp; có thể gánh vác, có thể chịu đựng; xuể, xiết, hết; vật trang sức trên đầu
  • 劣liệtkém, ít hơn
  • 汰thảiquá mức; thải đi, bỏ đi

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ chỉ quy luật người mạnh tồn tại, người yếu bị đào thải. Dùng trong sinh học, kinh tế.

Câu ví dụ

  • 优胜劣汰是自然规律Yōushēngliètài shì zìrán guīlǜ thanh 1

    Người mạnh tồn tại là quy luật tự nhiên

  • 市场竞争优胜劣汰Shìchǎng jìngzhēng yōushēngliètài thanh 4

    Thị trường cạnh tranh người mạnh tồn tại

  • 优胜劣汰的原则Yōushēngliètài de yuánzé thanh 1

    Nguyên tắc người mạnh tồn tại

Kết hợp thường gặp

  • 优yōu thanh 1胜shēng thanh 1劣liè thanh 4汰tài thanh 4是shì thanh 4

    mạnh được yếu thua là

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.