Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
huì会
tán谈

Nghĩa tiếng Việt

hội đàm, đàm phán

Âm Hán Việt

hội đàm

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 人 (người)

6 nét

Bộ: 讠 (nói)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong bối cảnh chính trị, ngoại giao trang trọng và có thể làm danh từ hoặc động từ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hội đàm

Từng chữ

  • 会hộibiết (làm gì); có thể, sẽ; cuộc họp, hội; tụ họp
  • 谈đàmbàn bạc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong ngoại giao hoặc kinh doanh.

Câu ví dụ

  • 两国领导人举行了会谈。Liǎng guó lǐngdǎorén jǔxíng le huìtán. thanh 3

    Lãnh đạo hai nước đã tiến hành hội đàm.

  • 会谈很成功。Huìtán hěn chénggōng. thanh 4

    Cuộc hội đàm rất thành công.

  • 关于贸易问题的会谈。Guānyú màoyì wèntí de huìtán. thanh 1

    Hội đàm về vấn đề thương mại.

Kết hợp thường gặp

  • 正zhèng thanh 4式shì thanh 4会huì thanh 4谈tán thanh 2

    hội đàm chính thức

  • 双shuāng thanh 1边biān thanh 1会huì thanh 4谈tán thanh 2

    hội đàm song phương

  • 举jǔ thanh 3行xíng thanh 2会huì thanh 4谈tán thanh 2

    tiến hành hội đàm

  • 会huì thanh 4谈tán thanh 2结jié thanh 2果guǒ thanh 3

    kết quả hội đàm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.