Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 5

Việc kinh doanh

31 từ vựng · 31 có audio

Tiến độ học0/31 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
主办zhǔ bànchủ trì tổ chức, đứng ra tổ chức: là đơn vị hoặc cá nhân chủ trì, chịu trách nhiệm chính trong việc tổ chức một sự kiện, hoạt động.
承办chéng bànđứng ra tổ chức, đảm nhận (tổ chức)
总裁zǒng cáitổng giám đốc, CEO
经费jīng fèichi phí
资产zī chǎntài sản, vốn
会谈huì tánhội đàm, đàm phán
达成dá chéngđạt được
成交chéng jiāokết thúc một thỏa thuận
签字qiān zìký tên
专利zhuān lìbằng sáng chế, độc quyền
利润lì rùnlợi nhuận, lời lãi
创立chuàng lìthành lập, sáng lập, sáng tạo
集团jí tuántập đoàn; nhóm công ty hoặc tổ chức lớn liên kết với nhau
私人sī réntư nhân, cá nhân riêng tư: thuộc về cá nhân hoặc không thuộc sở hữu/quản lý của nhà nước hay tổ chức công
注册zhù cèđăng ký
优惠yōu huìưu đãi, ưu huệ: điều kiện hoặc giá cả đặc biệt thuận lợi hơn bình thường, dành riêng cho đối tượng hoặc thời điểm nhất định
代理dài lǐđại lý, người đại diện; thay mặt, làm thay
竞争jìng zhēngcạnh tranh
损失sǔn shīmất mát
赔péibị lỗ
赔偿péi chángbồi thường; đền bù
主导zhǔ dǎođóng vai trò chính, chi phối, định hướng; dẫn dắt
掌握zhǎng wònắm vững, nắm bắt; làm chủ, kiểm soát
基金jī jīnquỹ, vôn quỹ
博览会bó lǎn huìtriển lãm
挣钱zhèng qiánkiếm tiền: lao động để có thu nhập; nhấn mạnh nỗ lực bỏ ra để kiếm tiền (đọc là zhèng qián).
客户kè hùkhách hàng, người mua hàng hoặc sử dụng dịch vụ
签订qiān dìngký kết, ký (hiệp định, hợp đồng)
签qiānký tên
签约qiān yuēkí hợp đồng
签名qiān míngchữ ký