Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
chuán传
wén闻

Nghĩa tiếng Việt

tin đồn, nghe nói; truyền thuyết

Âm Hán Việt

truyền văn

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bộ: 门 (cái cửa)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Làm danh từ chỉ tin đồn chưa được xác thực hoặc làm động từ với nghĩa nghe đồn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

truyền văn

Từng chữ

  • 传truyềntruyền
  • 闻vănngửi; nghe; tin tức (新闻)

Tầng từ vựng

Tin đồn hoặc tin chưa xác nhận.

Câu ví dụ

  • 这只是传闻,不是真的。Zhè zhǐshì chuánwén, bùshì zhēn de. thanh 4

    Đây chỉ là tin đồn, không phải thật.

Kết hợp thường gặp

  • 据jù thanh 4传chuán thanh 2闻wén thanh 2

    theo lời đồn

  • 小xiǎo thanh 3道dào thanh 4传chuán thanh 2闻wén thanh 2

    tin đồn vỉa hè

  • 传chuán thanh 2闻wén thanh 2说shuō thanh 1

    có tin đồn rằng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.