Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shāng伤
kǒu口

Nghĩa tiếng Việt

vết thương

Âm Hán Việt

thương khẩu

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các động từ như 包扎 (băng bó), 愈合 (lành lại) hoặc 感染 (nhiễm trùng)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thương khẩu

Từng chữ

  • 伤thươngđau đớn
  • 口khẩumiệng, mồm; cửa, lối; lượng từ cho người trong gia đình

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1的de thanh 5伤shāng thanh 1口kǒu thanh 3还hái thanh 2在zài thanh 4流liú thanh 2血xuè thanh 4。

    Vết thương của anh ấy vẫn đang chảy máu.

  • 伤shāng thanh 1口kǒu thanh 3已yǐ thanh 3经jīng thanh 1好hǎo thanh 3了le thanh 5。

    Vết thương đã lành rồi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.