Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · Boya Sơ cấp 2 (起步篇Ⅱ)

Cà phê ngon luôn đựng trong tách nóng (好咖啡总是放在热杯子里的)

36 từ vựng · 36 có audio

Tiến độ học0/36 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
跟gēnvới, cùng; theo, đi theo
寒假hán jiàkỳ nghỉ đông, nghỉ đông
爱人ài rénvợ hoặc chồng (người bạn đời)
经过jīng guòđi qua
美丽měi lìđẹp, xinh đẹp; lộng lẫy
清晨qīng chénsáng sớm
穿过chuān guòđi xuyên qua, vượt qua từ bên này sang bên kia.
拼pīnghép
街道jiē dàođường phố
目的地mù dì dìđiểm đến, nơi cần đến. Dùng trong du lịch, giao thông, và nghĩa bóng (mục tiêu cuối cùng).
踏tàdẫm lên
忽然hū ránđột nhiên
飘piāobay lượn trong không khí
瓷císứ
厚hòudày
捧pěngnâng lên bằng hai tay
惊讶jīng yàngạc nhiên, sửng sốt (cảm xúc khi gặp điều bất ngờ, không ngờ tới)
转身zhuǎn shēnquay người lại
凉liángmát
淡dànnhạt
端duānđầu cuối
愿yuànước, nguyện
认真rèn zhēnnghiêm túc, kỹ càng, có trách nhiệm
仔细zǐ xìcẩn thận, tỉ mỉ, kỹ lưỡng; chú ý từng chi tiết
温暖wēn nuǎnấm áp; ấm áp, tình cảm; nhân hậu
带动dài dòngdẫn dắt, thúc đẩy, kéo theo
欧洲Ōu zhōuChâu Âu
发脾气fā pí qìnổi giận, bùng phát cơn giận; thường chỉ sự bộc phát cảm xúc ra bên ngoài không kiềm được.
吵架chǎo jiàcãi nhau; cãi vã; tranh cãi gay gắt
控制kòng zhìkiểm soát, khống chế: làm chủ hoặc điều tiết một đối tượng, cảm xúc, hay quá trình theo ý muốn
拔bánhổ, rút; thăng tiến (như 提拔)
伤口shāng kǒuvết thương
石shíĐá, hòn đá
三三两两sān san liǎng liǎngLác đác vài ba (người/vật), rải rác từng tốp nhỏ.
洁白jié báiTrắng tinh, trắng muốt, trong trắng.
罗马Luó mǎRoma (thủ đô của Ý).