Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường kết hợp với các động từ như 包扎 (băng bó), 愈合 (lành lại) hoặc 感染 (nhiễm trùng)
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
thương khẩu
Từng chữ
- 伤thươngđau đớn
- 口khẩumiệng, mồm; cửa, lối; lượng từ cho người trong gia đình
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 他的伤口还在流血。
Vết thương của anh ấy vẫn đang chảy máu.
- 伤口已经好了。
Vết thương đã lành rồi.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.