Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

shāngtiānhàilǐ

Nghĩa tiếng Việt

tàn ác, trái với đạo lý

Âm Hán Việt

thương thiên hại lí

4 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

4 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

10 nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ chỉ hành vi độc ác, mất nhân tính

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thương thiên hại lí

Từng chữ

  • 伤thươngđau đớn
  • 天thiêntrời, bầu trời; ngày; thời tiết; tự nhiên
  • 害hạihãm hại; hại, có hại
  • 理lílý, đạo lý; quản lý, sắp xếp; để ý, đáp lời

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他做了许多伤天害理的事。Tā zuò le xǔduō shāngtiānhàilǐ de shì thanh 1

    Anh ta đã làm nhiều việc tàn ác mất nhân tính

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.