Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
bàn伴
zòu奏

Nghĩa tiếng Việt

đệm nhạc, âm nhạc đi kèm (cho người hát hoặc nhạc cụ chính)

Âm Hán Việt

bạn tấu

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong cấu trúc 为...伴奏 (đệm nhạc cho ai đó hát hoặc biểu diễn)

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bạn tấu

Từng chữ

  • 伴bạnbạn bè; người đồng sự
  • 奏tấutâu lên; tấu nhạc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong ngữ cảnh âm nhạc, chỉ nhạc cụ hoặc bản nhạc đi kèm người hát/t nhạc cụ chính.

Câu ví dụ

  • 钢琴伴奏很有感情。Gāngqín bànzòu hěn yǒu gǎnqíng. thanh 1

    Tiếng piano đệm rất có cảm xúc.

  • 请为我唱的歌伴奏。Qǐng wèi wǒ chàng de gē bànzòu. thanh 3

    Hãy đệm cho bài hát của tôi.

  • 他专门为歌曲伴奏。Tā zhuānmén wèi gēqǔ bànzòu. thanh 1

    Anh ấy chuyên đệm cho các bài hát.

  • 吉他伴奏让这首歌更动听。Jítā bànzòu ràng zhè shǒu gē gèng dòngtīng. thanh 2

    Tiếng guitar đệm làm bài hát này hay hơn.

Kết hợp thường gặp

  • 钢琴伴奏gāngqín bànzòu thanh 1

    tiếng piano đệm

  • 伴奏带bànzòu dài thanh 4

    nhạc đệm (bản thu âm)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.