Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9
Nghệ thuật và Văn học I
42 từ vựng · 42 có audio
Tiến độ học0/42 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
芭蕾bā lěinghệ thuật múa ballet của phương Tây, mượn âm từ tiếng Pháp 「ballet」.伴奏bàn zòuđệm nhạc, âm nhạc đi kèm (cho người hát hoặc nhạc cụ chính)壁画bì huàtranh vẽ trên tường hoặc vách, loại hình nghệ thuật trang trí phổ biến từ thời cổ đại.编剧biān jùbiên kịch, người viết kịch bản插图chā túhình minh họa, tranh minh họa trong sách/bài viết大片dà piànphim bom tấn, phim điện ảnh nổi tiếng笛子dí zisáo trúc; nhạc cụ sáo独唱dú chànghát đơn, đơn ca出演chū yǎnxuất hiện diễn xuất, tham gia đóng trong phim/vở kịch; đảm nhận vai diễn雕塑diāo sùđiêu khắc歌剧gē jùkịch hát; opera歌颂gē sòngtán dương歌咏gē yǒnghát; ca hát歌舞gē wǔmúa hát, ca múa (biểu diễn có hát và múa)勾画gōu huàphác thảo, vẽ nét khái quát; mô tả sơ bộ bằng lời hoặc nét vẽ để dựng lên hình dung ban đầu.国画guó huàtranh thủy mặc truyền thống Trung Quốc; hội họa Trung Hoa dùng bút lông, mực, màu trên giấy xuyến hoặc lụa.纪录片jì lù piànphim tài liệu, thể loại phim ghi lại thực tế không hư cấu.交响乐jiāo xiǎng yuènhạc giao hưởng剧目jù mùdanh sách các vở diễn, tiết mục kịch nghệ của một đoàn hoặc nhà hát; cũng chỉ từng tác phẩm kịch nghệ.剧情jù qíngnội dung, cốt truyện của một bộ phim, vở kịch hoặc trò chơi; diễn biến các sự kiện trong tác phẩm.剧团jù tuánđoàn kịch, đoàn nghệ thuật剧组jù zǔđoàn làm phim爵士jué shìnhạc jazz hoặc tước sĩ (爵士, jué shì). Nghĩa thứ nhất: nhạc jazz (phiên âm bán phiên nghĩa từ tiếng Anh 「jazz」). Nghĩa thứ hai: tước hiệu hiệp sĩ (knight) trong phong kiến phương Tây.卡通kǎ tōnghoạt hình朗诵lǎng sòngngâm thơ, đọc to马戏mǎ xìxiếc, xiếc thú名著míng zhùtác phẩm nổi tiếng, danh tác; công trình văn học hay học thuật được đánh giá cao và lưu truyền rộng rãi墨mòmực木偶mù'ǒucon rối gỗ, hình nồ bằng gỗ幕后mù hòuphía sau màn nhung; bí mật; không công khai幕mùhồi拍板pāi bǎnchốt, quyết định, gõ conn cục跑龙套pǎo lóng tàođóng vai phụ không tên tuổi; làm việc vặt không quan trọng. Xuất phát từ sân khấu Kinh kịch: 龙套 là nhân vật quần chúng mặc áo kẻ hình rồng.片子piān zicuộn phim, phim ảnh篇幅piān fúchiều dài; độ dài片段piàn duànđoạn, đoạn trích上映shàng yìngchiếu phim, công chiếu手艺shǒuyìkỹ năng, thủ công书籍shū jísách, tài liệu viết素描sù miáovẽ phác thảo, vẽ nét thanh mảnh; bức vẽ chì原创yuán chuàngnguyên bản, sáng tạo, gốc gác (không sao chép)后台hòu táihậu trường (phía sau sân khấu); bóng: ô dù, người chống lưng có thế lực