Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wèi位
zhi置

Nghĩa tiếng Việt

vị trí

Âm Hán Việt

vị trí

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bộ: 罒 (lưới)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ làm tân ngữ hoặc chủ ngữ và có thể kết hợp với các từ chỉ phương hướng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

vị trí

Từng chữ

  • 位vịvị trí, chỗ; vị (lượng từ kính trọng cho người)
  • 置tríđặt, để, bày

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3回huí thanh 2到dào thanh 4你nǐ thanh 3的de thanh 5位wèi thanh 4置zhi thanh 5上shàng thanh 4。

    Mời về chỗ của bạn.

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1饭fàn thanh 4店diàn thanh 4的de thanh 5位wèi thanh 4置zhi thanh 5很hěn thanh 3好hǎo thanh 3。

    Vị trí của nhà hàng này rất tốt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.