Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

nányánzhīyǐn

Nghĩa tiếng Việt

nỗi khó nói, điều khó nói ra

Âm Hán Việt

trú ngôn chi ẩn

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bộ: 言 (nói)

7 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bộ: 阝 (gò đất)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thành ngữ chỉ những chuyện khó nói ra vì tế nhị

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trú ngôn chi ẩn

Từng chữ

  • 住trúở; thôi, dừng; còn đấy; lưu luyến
  • 言ngônnói; lời nói
  • 之chicủa (trợ từ); nó, điều đó (đại từ); đi tới
  • 隐ẩnẩn, kín, giấu; nấp, trốn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.