Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
tǐ体
nèi内

Nghĩa tiếng Việt

Trong cơ thể

Âm Hán Việt

thể nội

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bộ: 冂 (vùng đất xa ngoài thành)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Thường làm trạng ngữ chỉ nơi chốn hoặc định ngữ bổ nghĩa cho danh từ đứng sau như độc tố, tuần hoàn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

thể nội

Từng chữ

  • 体thểcơ thể, thân; thể, dạng; thể thao (体育)
  • 内nộibên trong

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 药物在体内被迅速吸收。Yàowù zài tǐ nèi bèi xùnsù xīshōu. thanh 4

    Thuốc được hấp thu nhanh chóng trong cơ thể.

  • 这种病毒能在体内潜伏很久。Zhè zhǒng bìngdú néng zài tǐ nèi qiánfú hěn jiǔ. thanh 4

    Loại virus này có thể tiềm ẩn trong cơ thể rất lâu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.