Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zuò作
bàn伴

Nghĩa tiếng Việt

Làm bạn, bầu bạn

Âm Hán Việt

tác bạn

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong cấu trúc 给 hoặc 跟 kết hợp với đối tượng để chỉ việc đồng hành

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tác bạn

Từng chữ

  • 作táclàm, tạo nên
  • 伴bạnbạn bè; người đồng sự

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我一个人在家,希望有个人作伴。Wǒ yīgè rén zài jiā, xīwàng yǒu gè rén zuòbàn. thanh 3

    Tôi ở nhà một mình, mong có người bầu bạn.

  • 她养了一只猫来作伴。Tā yǎng le yì zhī māo lái zuòbàn. thanh 1

    Cô ấy nuôi một con mèo để bầu bạn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.