Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zuò作
jiā家

Nghĩa tiếng Việt

nhà văn

Âm Hán Việt

tác gia

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ 位 hoặc 名 để chỉ danh tính nghề nghiệp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tác gia

Từng chữ

  • 作táclàm, tạo nên
  • 家gianhà; gia đình; nhà, chuyên gia (hậu tố chỉ người có chuyên môn); lượng từ cho cửa hàng, công ty

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4一yī thanh 1位wèi thanh 4作zuò thanh 4家jiā thanh 1

    Anh ấy là một nhà văn

  • 这zhè thanh 4位wèi thanh 4作zuò thanh 4家jiā thanh 1写xiě thanh 3了le thanh 5很hěn thanh 3多duō thanh 1书shū thanh 1

    Nhà văn này đã viết rất nhiều sách

Kết hợp thường gặp

  • 著zhù thanh 4名míng thanh 2作zuò thanh 4家jiā thanh 1

    nhà văn nổi tiếng

  • 青qīng thanh 1年nián thanh 2作zuò thanh 4家jiā thanh 1

    nhà văn trẻ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.