Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zuò作
zhě者

Nghĩa tiếng Việt

tác giả

Âm Hán Việt

tác giả

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bộ: 耂 (già, nhiều tuổi)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, chỉ người viết sách, bài báo hoặc sáng tác nhạc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tác giả

Từng chữ

  • 作táclàm, tạo nên
  • 者giảngười; một đại từ thay thế

Tầng từ vựng

作者 (tác giả) chỉ người sáng tác tác phẩm văn học, nghệ thuật, nghiên cứu. Dùng者 sau động từ chỉ người thực hiện hành động đó.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4本běn thanh 3书shū thanh 1的de thanh 5作zuò thanh 4者zhě thanh 3是shì thanh 4谁shuí thanh 2?

    Tác giả của cuốn sách này là ai?

  • 作zuò thanh 4者zhě thanh 3今jīn thanh 1天tiān thanh 1会huì thanh 4来lái thanh 2我wǒ thanh 3们men thanh 5学xué thanh 2校xiào thanh 4。

    Hôm nay tác giả sẽ đến trường chúng tôi.

Kết hợp thường gặp

  • 作者简介zuòzhě jiǎnjiè thanh 4

    giới thiệu tác giả

  • 合作作者hézuò zuòzhě thanh 2

    đồng tác giả

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.