Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung

shǐ jìnr

Nghĩa tiếng Việt

dùng sức, cố sức

Âm Hán Việt

sử kình nhi

3 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

8 nét

Bộ: 力 (sức lực)

7 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

sử kình nhi

Từng chữ

  • 使sửkhiến, làm cho; sử dụng; sứ giả, đi sứ
  • 劲kìnhsức mạnh; cứng
  • 儿nhicon, đứa trẻ; con trai; hậu tố 儿 (âm cuốn lưỡi)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 大家一起使劲儿推车。dà jiā yī qǐ shǐ jìnr tuī chē. thanh 4

    Mọi người cùng dùng sức đẩy xe.

  • 他使劲儿敲门,可是没人开。tā shǐ jìnr qiāo mén, kě shì méi rén kāi. thanh 1

    Anh ấy gõ cửa thật mạnh nhưng không ai mở.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.