Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shǐ使
mìng命

Nghĩa tiếng Việt

sứ mệnh

Âm Hán Việt

sứ mệnh

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

8 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như gánh vác, hoàn thành, mang ý nghĩa trang trọng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sứ mệnh

Từng chữ

  • 使sứkhiến, làm cho; sử dụng; sứ giả, đi sứ
  • 命mệnhmạng sống, tính mạng; số mệnh; mệnh lệnh

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 教jiào thanh 4师shī thanh 1的de thanh 5使shǐ thanh 3命mìng thanh 4是shì thanh 4教jiào thanh 4书shū thanh 1育yù thanh 4人rén thanh 2。

    Sứ mệnh của giáo viên là dạy chữ và dạy người.

  • 保bǎo thanh 3护hù thanh 4环huán thanh 2境jìng thanh 4是shì thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5共gòng thanh 4同tóng thanh 2的de thanh 5使shǐ thanh 3命mìng thanh 4。

    Bảo vệ môi trường là sứ mệnh chung của chúng ta.

  • 他tā thanh 1觉jué thanh 2得de thanh 5传chuán thanh 2播bō thanh 1传chuán thanh 2统tǒng thanh 3文wén thanh 2化huà thanh 4是shì thanh 4自zì thanh 4己jǐ thanh 3的de thanh 5使shǐ thanh 3命mìng thanh 4。

    Anh ấy cảm thấy truyền bá văn hóa truyền thống là sứ mệnh của bản thân.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.