Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6
Những người sửa đổi đạo đức
22 từ vựng · 22 có audio
Tiến độ học0/22 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
品德pǐn déphẩm đức牺牲xī shēnghy sinh; sự hy sinh审美shěn měithẩm mỹ, khả năng cảm nhận và đánh giá cái đẹp (thẩm mỹ); dùng như danh từ hoặc động từ使命shǐ mìngsứ mệnh是非shì fēiđúng sai, tranh chấp, thị phi人道rén dàonhân loại; nhân đạo良心liáng xīnlương tâm (lương tâm: tâm tốt lành); tiếng nói nội tâm về đúng sai, đạo đức高尚gāo shàngcao quý气概qì gàiphẩm chất cao quý; tinh thần灵感líng gǎncảm hứng正义zhèng yìcông lý杜绝dù juéchấm dứt hoàn toàn财富cái fùcủa cải, tài sản, sự giàu có宏伟hóng wěiđồ sộ, vĩ đại về quy mô, gây ấn tượng mạnh về sức mạnh và tầm vóc. Thường dùng cho công trình kiến trúc, thành tựu lịch sử.光彩guāng cǎisáng bóng; vinh quang歌颂gē sòngtán dương壮烈zhuàng lièoanh liệt, anh dũng hy sinh功劳gōng láocông lao拼命pīn mìngliều mạng顽强wán qiángkiên cường, ngoan cường; bền bỉ và không khuất phục trước khó khăn意志yì zhìý chí英勇yīng yǒnganh dũng, dũng cảm